VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "ổn định" (1)

Vietnamese ổn định
button1
English Nstable
Example
Giá cổ phiếu tuần trước khá ổn định
Stock prices were pretty stable last week.
My Vocabulary

Related Word Results "ổn định" (2)

Vietnamese cổ đông ổn định
button1
English Nstable shareholders
My Vocabulary
Vietnamese ổn định kinh tế
button1
English Neconomic stability
My Vocabulary

Phrase Results "ổn định" (7)

cuộc sống ở Việt Nam đã ổn định
Stable life in Vietnam
Giá cổ phiếu tuần trước khá ổn định
Stock prices were pretty stable last week.
vì thời tiết không ổn định nên tôi bị đau đầu
My head hurts because the weather is unstable.
Anh ấy có thu nhập ổn định.
He has a stable income.
Người cung Kim Ngưu kiên định và thích sự ổn định.
Taurus people are persistent and like stability.
Cần bảo vệ sự ổn định của xã hội khỏi tin giả.
Society's stability needs to be protected from fake news.
Các nhà lãnh đạo nhất trí về tầm quan trọng của hòa bình và ổn định.
The leaders agreed on the importance of peace and stability.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y